Lần thứ 37 (tháng 1/2025) – Buổi chiều Câu 117 Kaigo Fukushishi
Đề thi (nguyên văn tiếng Nhật)
総合問題2
次の事例を読んで、問題117から問題119までについて答えなさい。
〔事 例〕
Cさん(90歳、女性)は、動物好きで長年ペットのオウムを飼っている。5年前に夫が亡くなったときも、ペットが大きな心の支えになった。2年前、身体の衰えから買物や調理などの家事が難しくなり、一人暮らしが困難になったので、ペットと入所できる健康型有料老人ホームに入所した。
最近Cさんは、毎週楽しみにしていたレクリエーションがある曜日や時間を忘れてしまう、トイレの場所がわからず失禁するなどの症状が繰り返し生じるようになってきた。心配した娘がCさんと病院を受診したところ、アルツハイマー型認知症(dementia of the Alzheimer’s type)と診断を受けた。
健康型有料老人ホームでは対応が困難になってきたため、心配した娘はCさんが入所できる施設に移ることを検討し始めた。
次のうち、最近のCさんの症状に該当するものとして、最も適切なものを1つ選びなさい。
- 1妄想
- 2見当識障害
- 3失語
- 4遂行機能障害
- 5観念失行
Xem đáp án
Đáp án đúng 2
Ý chínhKhông còn biết ngày trong tuần, giờ giấc hay địa điểm là rối loạn định hướng
Lời giải
Các triệu chứng quên ngày và giờ của buổi sinh hoạt giải trí (định hướng về thời gian) và không biết nhà vệ sinh ở đâu (định hướng về địa điểm) là rối loạn định hướng (見当識障害).
- 1: Hoang tưởng (妄想) là triệu chứng tin chắc vào điều không phải sự thật (hoang tưởng bị lấy cắp đồ (物盗られ妄想) v.v.).
- 3: Mất ngôn ngữ (失語) là triệu chứng bị rối loạn trong việc hiểu và diễn đạt lời nói.
- 4: Rối loạn chức năng thực hiện (遂行機能障害) là triệu chứng không còn có thể lập kế hoạch và làm mọi việc theo đúng trình tự.
- 5: Mất dùng động tác ý niệm (観念失行) là triệu chứng không còn biết cách dùng những dụng cụ quen thuộc hay trình tự của một chuỗi động tác.
Lời giải bằng tiếng Nhật
レクリエーションの曜日や時間を忘れる(時間の見当識)、トイレの場所がわからない(場所の見当識)という症状は、見当識障害にあたります。
- 1:妄想は、事実でないことを確信する症状(物盗られ妄想など)。
- 3:失語は、言葉の理解や表出が障害される症状。
- 4:遂行機能障害は、計画を立てて順序よく物事を行うことができなくなる症状。
- 5:観念失行は、使い慣れた道具の使い方や一連の動作の手順がわからなくなる症状。