Lần thứ 37 (tháng 1/2025) – Buổi chiều Câu 64 Kaigo Fukushishi
Đề thi (nguyên văn tiếng Nhật)
介護福祉に関連する法律に関する次の記述のうち、適切なものを1つ選びなさい。
(注)1 「高齢者虐待防止法」とは、「高齢者虐待の防止、高齢者の養護者に対する支援等に関する法律」のことである。
2 「障害者総合支援法」とは、「障害者の日常生活及び社会生活を総合的に支援するための法律」のことである。
- 1「高齢者虐待防止法」は、福祉六法の1つである。
- 2「障害者総合支援法」は、障害者基本計画の策定を義務づけている。
- 3社会福祉法によって、社会福祉士の定義が規定されている。
- 4介護保険法は、国民の共同連帯の理念に基づいて介護保険制度を設けている。
- 5医師法によって、介護福祉の業務の一部として医行為が認められている。
Xem đáp án
Đáp án đúng 4
Ý chínhLuật Bảo hiểm Chăm sóc là chế độ dựa trên triết lý đoàn kết chung của toàn dân
Lời giải
Điều 1 Luật Bảo hiểm Chăm sóc (介護保険法) quy định rằng chế độ bảo hiểm chăm sóc được thiết lập dựa trên triết lý đoàn kết chung của toàn dân (国民の共同連帯).
- 1: Sáu luật phúc lợi (福祉六法) gồm Luật Bảo đảm Sinh hoạt (生活保護法), Luật Phúc lợi trẻ em (児童福祉法), Luật Phúc lợi người khuyết tật thể chất (身体障害者福祉法), Luật Phúc lợi người khuyết tật trí tuệ (知的障害者福祉法), Luật Phúc lợi người cao tuổi (老人福祉法), và Luật Phúc lợi mẹ đơn thân, cha đơn thân và góa phụ (母子及び父子並びに寡婦福祉法); Luật Phòng chống ngược đãi người cao tuổi không nằm trong đó, nên sai.
- 2: Luật bắt buộc nhà nước lập Kế hoạch cơ bản về người khuyết tật là Luật Cơ bản về người khuyết tật (障害者基本法), nên sai.
- 3: Định nghĩa chuyên viên công tác xã hội được quy định trong Luật Chuyên viên công tác xã hội và Nhân viên chăm sóc có chứng chỉ quốc gia (社会福祉士及び介護福祉士法), nên sai.
- 5: Việc nhân viên chăm sóc có chứng chỉ quốc gia hút đờm (喀痰吸引) v.v. được cho phép bởi Luật Chuyên viên công tác xã hội và Nhân viên chăm sóc có chứng chỉ quốc gia chứ không phải Luật Bác sĩ, nên sai.
Lời giải bằng tiếng Nhật
介護保険法第1条は、国民の共同連帯の理念に基づき介護保険制度を設けると定めています。
- 1:福祉六法は生活保護法、児童福祉法、身体障害者福祉法、知的障害者福祉法、老人福祉法、母子及び父子並びに寡婦福祉法で、高齢者虐待防止法は含まれないので誤り。
- 2:障害者基本計画の策定を国に義務づけているのは障害者基本法なので誤り。
- 3:社会福祉士の定義は社会福祉士及び介護福祉士法で規定されているので誤り。
- 5:介護福祉士の喀痰吸引等は、医師法ではなく社会福祉士及び介護福祉士法で認められているので誤り。