Lần thứ 38 (tháng 1/2026) – Buổi sáng Câu 22 Kaigo Fukushishi
Đề thi (nguyên văn tiếng Nhật)
有料老人ホームに関する次の記述のうち、適切なものを1つ選びなさい。
- 1入居する高齢者に、介護、食事の提供、家事、健康管理のうち1つ以上のサービスを提供する。
- 2状況把握サービスと生活相談サービスの提供が義務づけられている。
- 3自立した高齢者は、入居の対象外である。
- 4共生型サービスとして、指定を受けることができる。
- 5介護保険制度の指定対象外である。
Xem đáp án
Đáp án đúng 1
Ý chínhViện dưỡng lão có thu phí cung cấp một trong các dịch vụ: chăm sóc, bữa ăn, việc nhà, quản lý sức khỏe.
Lời giải
Theo Luật Phúc lợi người cao tuổi (老人福祉法), viện dưỡng lão có thu phí là cơ sở cho người cao tuổi vào ở và cung cấp ít nhất 1 trong các dịch vụ: chăm sóc tắm, bài tiết, ăn uống; cung cấp bữa ăn; việc nhà như giặt giũ, dọn dẹp; quản lý sức khỏe.
- 2: Nơi bắt buộc cung cấp dịch vụ nắm bắt tình hình (xác nhận an nguy (安否確認)) và tư vấn sinh hoạt là nhà ở có dịch vụ dành cho người cao tuổi (サービス付き高齢者向け住宅), nên sai.
- 3: Có những loại như loại sức khỏe (健康型), loại nhà ở (住宅型) v.v. mà người cao tuổi tự lập cũng có thể vào ở, nên sai.
- 4: Đối tượng của dịch vụ loại cộng sinh là chăm sóc tại nhà (訪問介護), chăm sóc ban ngày (通所介護), chăm sóc lưu trú ngắn ngày (短期入所生活介護) v.v.; viện dưỡng lão có thu phí không bao gồm, nên sai.
- 5: Có thể được chỉ định là chăm sóc sinh hoạt cho người vào ở cơ sở đặc định (特定施設入居者生活介護) để cung cấp dịch vụ bảo hiểm chăm sóc, nên sai.
Lời giải bằng tiếng Nhật
老人福祉法上、有料老人ホームは高齢者を入居させ、入浴・排せつ・食事の介護、食事の提供、洗濯・掃除等の家事、健康管理のうち1つ以上を提供する施設。
- 2:状況把握(安否確認)と生活相談の提供が義務なのはサービス付き高齢者向け住宅なので誤り。
- 3:健康型・住宅型など、自立した高齢者が入居できるホームもあるので誤り。
- 4:共生型サービスの対象は訪問介護・通所介護・短期入所生活介護などで、有料老人ホームは含まれないので誤り。
- 5:特定施設入居者生活介護の指定を受けて介護保険サービスを提供できるので誤り。