過去問ぽちぽちby KKM Studio

Lần thứ 38 (tháng 1/2026) – Buổi chiều Câu 75 Kaigo Fukushishi

Đề thi (nguyên văn tiếng Nhật)

次のうち、健康な状態と心身の機能が低下して介護等が必要な状態の中間を示す用語として、最も適切なものを1つ選びなさい。

  1. 1エイジング(aging)
  2. 2サルコペニア(sarcopenia)
  3. 3ロコモティブシンドローム
  4. 4ホメオスタシス(homeostasis)
  5. 5フレイル(frailty)
Xem đáp án

Đáp án đúng 5

Ý chínhTrạng thái trung gian giữa khỏe mạnh và cần chăm sóc gọi là frailty (フレイル)

Lời giải

Frailty - suy yếu (フレイル) chỉ trạng thái khả năng dự trữ của cơ thể và tinh thần suy giảm theo tuổi tác, nằm giữa trạng thái khỏe mạnh và trạng thái cần chăm sóc (要介護状態). Đặc điểm là có khả năng trở lại trạng thái khỏe mạnh nếu được hỗ trợ thích hợp.

  • 1: Lão hóa (エイジング) chỉ bản thân sự già đi theo tuổi tác, nên sai.
  • 2: Sarcopenia (サルコペニア) là sự giảm khối lượng cơ và sức cơ do tuổi tác, nên sai.
  • 3: Hội chứng vận động (ロコモティブシンドローム) là trạng thái chức năng di chuyển suy giảm do rối loạn cơ quan vận động (運動器), nên sai.
  • 4: Cân bằng nội môi (ホメオスタシス) là chức năng giữ môi trường bên trong cơ thể ổn định (tính hằng định (恒常性)), nên sai.
Lời giải bằng tiếng Nhật

フレイルは、加齢に伴い心身の予備能力が低下し、健康な状態と要介護状態の中間にある状態を指します。適切な支援で健康な状態に戻れる可能性があるのが特徴です。

  • 1:エイジングは加齢・老化そのものを指すので誤り。
  • 2:サルコペニアは加齢による筋肉量・筋力の低下なので誤り。
  • 3:ロコモティブシンドロームは運動器の障害で移動機能が低下した状態なので誤り。
  • 4:ホメオスタシスは体内環境を一定に保つ働き(恒常性)なので誤り。

Có chỗ sai? Báo cho chúng tôi

App

Ôn thi mỗi ngày trên điện thoại

Ứng dụng “介護福祉士 過去問ぽちぽち” hiển thị từng câu hỏi kèm bản dịch Tiếng Việt, luyện tập hằng ngày theo phương pháp lặp lại ngắt quãng và thi thử.

App StoreSắp ra mắtGoogle PlaySắp ra mắt