過去問ぽちぽちby KKM Studio

Lần thứ 37 (tháng 1/2025) – Buổi sáng Câu 3 Kaigo Fukushishi

Đề thi (nguyên văn tiếng Nhật)

人間関係と心理に関する次の記述のうち、適切なものを1つ選びなさい。

  1. 1自己愛とは、自分という存在を、他人と区別して意識することである。
  2. 2自己同一性の確立とは、自分とは何かという認識をもつことである。
  3. 3自我とは、日常行動に影響を与える、表面化していない意識のことである。
  4. 4自己覚知とは、コミュニケーションにおいて自分について話すことである。
  5. 5自己中心性とは、自分の意思で自分の行動をコントロールすることである。
Xem đáp án

Đáp án đúng 2

Ý chínhXác lập bản sắc cái tôi là có nhận thức về “mình là gì”

Lời giải

Xác lập bản sắc cái tôi (自己同一性, identity (アイデンティティ)) là có nhận thức nhất quán về “mình là người như thế nào”, được Erikson (エリクソン) coi là nhiệm vụ phát triển của tuổi thanh niên (青年期). Vì vậy 2 là đúng.

  • 1: Ý thức về bản thân phân biệt với người khác là giải thích của ý thức về bản thân (自己意識, ý thức cái tôi (自我意識)). Tự yêu bản thân là trân trọng và yêu thương chính mình, nên sai.
  • 3: Ý thức chưa bộc lộ ra ngoài là giải thích của vô thức (無意識), nên sai.
  • 4: Nói về bản thân là tự bộc lộ (自己開示). Tự nhận thức bản thân là hiểu xu hướng giá trị quan và cảm xúc của chính mình, nên sai.
  • 5: Tính tự cho mình là trung tâm là không thể đứng ở góc nhìn của người khác. Tự điều khiển hành động là tự kiểm soát (自己コントロール), nên sai.
Lời giải bằng tiếng Nhật

自己同一性(アイデンティティ)の確立とは、「自分とは何者か」という一貫した認識をもつことで、エリクソンが青年期の発達課題とした。よって2が正しい。

  • 1:自分を他人と区別して意識するのは自己意識(自我意識)の説明。自己愛は自分を大切に思い愛することなので誤り。
  • 3:表面化していない意識は無意識の説明なので誤り。
  • 4:自分について話すのは自己開示。自己覚知は自分の価値観や感情の傾向を理解することなので誤り。
  • 5:自己中心性は他者の視点に立てないこと。自分で行動を統制するのは自己コントロールなので誤り。

Có chỗ sai? Báo cho chúng tôi

App

Ôn thi mỗi ngày trên điện thoại

Ứng dụng “介護福祉士 過去問ぽちぽち” hiển thị từng câu hỏi kèm bản dịch Tiếng Việt, luyện tập hằng ngày theo phương pháp lặp lại ngắt quãng và thi thử.

App StoreSắp ra mắtGoogle PlaySắp ra mắt