Lần thứ 36 (tháng 1/2024) – Buổi sáng Câu 29 Kaigo Fukushishi
Đề thi (nguyên văn tiếng Nhật)
概日リズム睡眠障害(circadian rhythm sleep disorder)に関する次の記述のうち、最も適切なものを1つ選びなさい。
- 1早朝に目が覚める。
- 2睡眠中に下肢が勝手にピクピクと動いてしまう。
- 3睡眠中に呼吸が止まる。
- 4睡眠中に突然大声を出したり身体を動かしたりする。
- 5夕方に強い眠気を感じて就寝し、深夜に覚醒してしまう。
Xem đáp án
Đáp án đúng 5
Ý chínhRối loạn giấc ngủ nhịp sinh học (概日リズム睡眠障害) là giờ ngủ bị sớm hoặc muộn đi do lệch đồng hồ sinh học (体内時計).
Lời giải
Rối loạn giấc ngủ nhịp sinh học (概日リズム睡眠障害) là tình trạng không ngủ được vào khung giờ mong muốn do lệch đồng hồ sinh học (体内時計). Buồn ngủ nhiều vào chiều tối và thức dậy nửa đêm là kiểu điển hình của dạng pha ngủ đến sớm (睡眠相前進型), nên đáp án 5 đúng.
- 1: Thức dậy sớm (早朝覚醒) là triệu chứng thấy ở chứng mất ngủ (不眠症) và bệnh trầm cảm (うつ病), nên sai.
- 2: Chân co giật trong khi ngủ là rối loạn cử động chi theo chu kỳ (周期性四肢運動障害), nên sai.
- 3: Ngừng thở trong khi ngủ là hội chứng ngưng thở khi ngủ (睡眠時無呼吸症候群), nên sai.
- 4: Hét to hoặc cử động trong khi ngủ là rối loạn hành vi giấc ngủ REM (レム睡眠行動障害), nên sai.
Lời giải bằng tiếng Nhật
概日リズム睡眠障害は体内時計のずれにより、望ましい時間帯に眠れない状態で、夕方に強い眠気がきて深夜に目覚めるのは睡眠相前進型の典型なので5が正しい。
- 1:早朝覚醒は不眠症やうつ病でみられる症状なので誤り。
- 2:睡眠中に下肢がピクピク動くのは周期性四肢運動障害なので誤り。
- 3:睡眠中に呼吸が止まるのは睡眠時無呼吸症候群なので誤り。
- 4:睡眠中に大声を出したり動いたりするのはレム睡眠行動障害なので誤り。