Kaigo Fukushishi
Lần thứ 36 (tháng 1/2024) – Buổi sáng
63 câu
- Câu 1Khi người bệnh bày tỏ lo lắng, trước hết hãy lắng nghe suy nghĩ của h…
- Câu 2Tự lập về tinh thần (精神的自立) là có mục tiêu sống và tự mình làm chủ ti…
- Câu 3Để chia sẻ mục tiêu, cho mọi người tham gia hội nghị ca bệnh (カンファレンス…
- Câu 4Cận ngôn ngữ (準言語) là các yếu tố trong cách nói như độ to, tốc độ, ng…
- Câu 5Biện pháp của tổ chức để bảo vệ sức khỏe tinh thần của nhân viên là p…
- Câu 6Hệ thống chỉ huy, mệnh lệnh (指揮命令系統) của tổ chức được nắm qua sơ đồ t…
- Câu 7Nhóm tự lực (セルフヘルプグループ) là tập hợp những người trong cuộc có cùng vấ…
- Câu 8Lĩnh vực hoạt động nhiều nhất của pháp nhân NPO là tăng cường y tế dự…
- Câu 9Phong trào định cư (セツルメント) là hoạt động đến sống ở khu vực nghèo để …
- Câu 10Cải cách cơ cấu cơ bản phúc lợi xã hội đã thành lập Dự án bảo vệ quyề…
- Câu 11Người từ 75 tuổi trở lên là người được bảo hiểm của Chế độ y tế cho n…
- Câu 12Việc chỉ định, cấp phép và giám sát các cơ sở bảo hiểm chăm sóc (介護保険…
- Câu 13Luật Xóa bỏ Phân biệt đối xử với Người khuyết tật là luật cụ thể hóa …
- Câu 14Chăm sóc tại nhà cho người khuyết tật nặng (重度訪問介護) ngoài chăm sóc tạ…
- Câu 15Nơi tư vấn về mời chào gian lận, tranh chấp hợp đồng là Trung tâm đời…
- Câu 16Người sống tại cơ sở được cơ sở đó ứng phó, nên về nguyên tắc không t…
- Câu 17Việc tiếp nhận đơn hỗ trợ chi phí bằng ngân sách công và hướng dẫn th…
- Câu 18Nơi tư vấn về khó khăn trong cuộc sống là Văn phòng phúc lợi (福祉事務所),…
- Câu 19Nhu cầu phát triển (成長欲求) của Maslow là nhu cầu tự thể hiện (自己実現欲求).
- Câu 20Thần kinh giao cảm (交感神経) gây co mạch máu, tăng nhịp tim, giãn đường …
- Câu 21Tắm nắng (日光浴) giúp da tạo ra vitamin D, giúp phòng ngừa loãng xương.
- Câu 22Các xương con (耳小骨) là xương búa (ツチ骨), xương đe (キヌタ骨), xương bàn đạ…
- Câu 23Thành phần chính của móng là protein có tên keratin (ケラチン).
- Câu 24Hít sặc (誤嚥) là việc thức ăn đi vào khí quản (気管).
- Câu 25Cử chỉ bóp lấy cổ họng (dấu hiệu nghẹn (チョークサイン)) là dấu hiệu của ngạ…
- Câu 26Cảm thấy cơ thể nhẹ đi khi tắm là do tác dụng lực nổi (浮力作用).
- Câu 27Phụ nữ có niệu đạo (尿道) ngắn và thẳng nên dễ bị nhiễm trùng đường tiế…
- Câu 28Uống rượu trước khi ngủ làm giấc ngủ nửa sau trở nên nông và gây thức…
- Câu 29Rối loạn giấc ngủ nhịp sinh học (概日リズム睡眠障害) là giờ ngủ bị sớm hoặc mu…
- Câu 30Tác dụng phụ nghiêm trọng của morphin là ức chế hô hấp (呼吸抑制), nên vi…
- Câu 31Theo đường cong phát triển của Scammon, hệ sinh dục (生殖器系) phát triển…
- Câu 32Với trẻ rối loạn phổ tự kỷ (自閉スペクトラム症), cần báo trước một cách cụ thể…
- Câu 33Lão hóa sinh lý (生理的老化) được lập trình sẵn về di truyền và xảy ra ở t…
- Câu 34Phân biệt tuổi tác (エイジズム) là định kiến, phân biệt đối xử với lý do t…
- Câu 35Đau ngực dữ dội kéo dài trên 30 phút kèm vã mồ hôi lạnh thì nghi ngờ …
- Câu 36Tuổi thọ khỏe mạnh (健康寿命) là khoảng thời gian có thể sống mà không bị…
- Câu 37Phì đại tuyến tiền liệt (前立腺肥大症) ở giai đoạn đầu gây đi tiểu nhiều lầ…
- Câu 38Trong hẹp ống sống thắt lưng (腰部脊柱管狭窄症) có thể thấy tê chân và đi khậ…
- Câu 39Người từ 75 tuổi trở lên phải kiểm tra chức năng nhận thức (認知機能検査) k…
- Câu 40Thờ ơ (アパシー) là trạng thái không có động lực, không quan tâm và không…
- Câu 41Mê sảng (せん妄) là rối loạn ý thức xảy ra đột ngột do yếu tố khởi phát …
- Câu 42Sa sút trí tuệ thể Lewy có triệu chứng Parkinson (パーキンソン症状), đi bước …
- Câu 43Sa sút trí tuệ khởi phát sớm (若年性認知症) phát bệnh khi đang ở độ tuổi la…
- Câu 44Tin chắc rằng vợ/chồng ngoại tình là hoang tưởng ghen tuông (嫉妬妄想).
- Câu 45Mất nhận biết khuôn mặt (相貌失認) là rối loạn nhìn mặt mà không nhận ra …
- Câu 46Phản chiếu (ミラーリング) và hiệu chỉnh cảm xúc (カリブレーション) trong phương phá…
- Câu 47Với mong muốn về nhà (帰宅願望), trước hết cần tiếp nhận nội dung lời bày…
- Câu 48Khi tạm thời khó chăm sóc tại nhà, như khi người chăm sóc nhập viện, …
- Câu 49Nước đầu tiên đưa bình thường hóa (ノーマライゼーション) vào luật là Đan Mạch (…
- Câu 50Người giám hộ thành niên trong giám hộ theo luật định do Tòa án gia đ…
- Câu 51Ở giai đoạn chấp nhận (受容期) của quá trình chấp nhận khuyết tật, người…
- Câu 52Triệu chứng đặc trưng của tâm thần phân liệt (統合失調症) là hoang tưởng v…
- Câu 53Trong bệnh thần kinh ngoại biên do đái tháo đường, cần chú ý vết thươ…
- Câu 54Trong ALS, thần kinh vận động (運動神経) bị tổn thương nhưng cảm giác vẫn…
- Câu 55Hỗ trợ quản lý tiền bạc do nhân viên hỗ trợ sinh hoạt của Hội đồng Ph…
- Câu 56Bảo đảm quyền bằng cách điều chỉnh riêng phù hợp với đặc tính khuyết …
- Câu 57Dự thảo kế hoạch sử dụng dịch vụ (サービス等利用計画案) do chuyên viên hỗ trợ t…
- Câu 58Năng lực chăm sóc của gia đình (家族の介護力) được nhìn từ cả cuộc sống của…
- Câu 59Để đăng ký làm cơ sở thực hiện hút đờm (喀痰吸引等), cần bảo đảm phối hợp …
- Câu 60Khí quản (気管) là đường đi của không khí nối thanh quản (喉頭) với phế q…
- Câu 61Trước khi hút, cần xác nhận máy hút có tạo được áp suất âm (陰圧) hay k…
- Câu 62Khi nuôi ăn qua ống (経管栄養), nếu tốc độ bơm nhanh dễ gây nôn và tiêu c…
- Câu 63Khi thấy chướng bụng trong lúc nuôi ăn qua ống, trước hết kiểm tra xe…
App
Ôn thi mỗi ngày trên điện thoại
Ứng dụng “介護福祉士 過去問ぽちぽち” hiển thị từng câu hỏi kèm bản dịch Tiếng Việt, luyện tập hằng ngày theo phương pháp lặp lại ngắt quãng và thi thử.
App StoreSắp ra mắtGoogle PlaySắp ra mắt